Nghĩa của từ "attention span" trong tiếng Việt

"attention span" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attention span

US /əˈten.ʃən spæn/
UK /əˈten.ʃən spæn/
"attention span" picture

Danh từ

khoảng thời gian tập trung, khả năng tập trung

the length of time during which someone is able to concentrate or remain interested in something

Ví dụ:
Young children often have a very short attention span.
Trẻ nhỏ thường có khoảng thời gian tập trung rất ngắn.
Social media is said to be reducing our attention span.
Mạng xã hội được cho là đang làm giảm khoảng thời gian tập trung của chúng ta.